Hóa chất xử lý nước thải là tên gọi chung cho một tập hợp gồm các loại hóa chất có khả năng khử sạch các chất độc hại có trong nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp trước khi thải chúng ra ngoài môi trường.
Khi sử dụng, các loại hóa chất này sẽ phản ứng với các chất độc hại hay dầu mỡ,… trong nước thải và chuyển thành các chất cặn bã có thể lọc, những chất khí có thể bay đi, để tạo ra nguồn nước an toàn trước khi ra môi trường bên ngoài, bảo đảm an toàn cho con người và hệ sinh thái xung quanh.
1. Hoá chất trung hoà
a. Xút vảy NaOH
Đặc điểm, tính chất
– Tồn tại ở dạng chất rắn màu trắng dạng viên,hạt hay vải không mùi
– Nồng độ 99%
– Rất háo nước và dễ bị hấp thu bởi khí CO2
– Xuất xứ: Trung Quốc
Ứng dụng:
– Giúp điều chỉnh độ pH của nước hay để xử lý nước thải dệt nhuộm bằng cách phân hủy những sản phẩm phụ độc hại.
– Ứng dụng trong các ngành công nghiệp như chất tẩy rửa, công nghệ lọc dầu, sơn,..
– Dùng trong sản xuất các chất như silicat, chất trợ lắng PAC,…

b. Axit sulfuric
Đặc điểm, tính chất
– Chất lỏng sánh như dầu, không màu và không bay hơi
– Nồng độ 98%
Ứng dụng:
– Giúp điều chỉnh độ pH trong nước và ứng dụng trong các ngành công nghiệp nặng, phân bón, thuốc trừ sâu,…

2. Hoá chất keo tụ, tạo bông
a. PAC 31%
Đặc điểm, tính chất:
– Tên gọi: PAC (Poly Aluminium Chloride) bột 31%
– Công thức: (Al2(OH)nCl6-n)m
– Có dạng bột mịn và khả năng hòa tan tốt
– Xuất xứ: Trung Quốc
Ứng dụng:
– Dùng trong xử lý nước thải chứa cặn lơ lửng như trong ngành công nghiệp gốm sứ, gạch, nhuộm.
– Xử lý nước trong nuôi trồng thủy sản.

b. Phèn sắt
Đặc điểm, tính chất:
– Có công thức: Fe2(SO4)3.H2O
– Ở dạng tinh khiết không có màu và chuyển sang tím khi hòa tan trong nước.
Ứng dụng:
– Ứng dụng trong xử lý các loại nước thải: công nghiệp, xi mạ,.. với chức năng là chất keo tụ.

3.Hoá chất trợ lắng
Polymer Cation
Đặc điểm, tính chất:
– Có công thức: (C3H5ON)n
– Ở dạng bột, màu trắng, không có mùi và tan hoàn toàn trong nước
– Có tính ăn mòn cùng độ nhớt cao
– Hoạt động được cả trong hai môi trường bazơ và axit.
– Xuất xứ: Anh Quốc.
Ứng dụng:
– Sử dụng trong xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp, nước hồ bơi, nước dùng trong chăn nuôi, trồng trọt và nuôi trồng thủy hải sản. Đặc biệt là dùng ứng dụng trong xử lý bùn.
– Là chất keo tụ, giúp loại bỏ dễ dàng các chất rắn ra khỏi nước và hòa tan bọt khí.
Polymer Anion
Đặc điểm, tính chất:
– Có công thức: CONH2(CH2-CH-)n
– Dạng bột, có màu trắng, không mùi, khả năng hút ẩm mạnh và trương nở to ra khi gặp nước.
– Xuất xứ: Anh Quốc.
Ứng dụng:
– Dùng làm chất keo tụ để kết lắng chất thải rắn hay dạng keo có kích thước nhỏ lơ lửng trong nước thải.
– Sử dụng để làm khô bùn sau xử lý.

4.Hoá chất dinh dưỡng bổ sung nuôi vi sinh
a. Mật rỉ đường
Đặc điểm, tính chất:
– Chất dạng lỏng đặc sánh, màu đen
– Xuất xứ: Việt Nam
Ứng dụng:
– Là nguồn dinh dưỡng bổ trợ cho việc nuôi vi sinh vật tại các bể hiếu khí trong hệ thống xử lý nước thải nghèo dinh dưỡng.
– Nguồn cung cấp cacbon hữu cơ chủ yếu cho vi sinh vật trong các hệ thống xử lý nước thải theo phương pháp sinh học.

b. MICROBE-LIFT
Đặc điểm, tính chất:
– Bao gồm quần thể vi sinh vật xử lý nước được nuôi cấy dưới dạng lỏng.
Ứng dụng:
– Dùng trong phân hủy bùn hữu cơ.
– Giúp tăng khả năng phân hủy những hợp chất hữu cơ khó phân hủy.
– Tăng khả năng tạo lắng trong các công đoạn làm sạch phía sau.

5.Hoá chất khử trùng nước thải
a. Chlorine
Đặc điểm, tính chất :
– Có công thức: Ca(OCl)2
– Ở dạng vảy nhỏ trắng
– Có tính oxy hóa cùng tính diệt khuẩn cao, hòa tan dễ dàng trong nước, có mùi
– Xuất xứ: Trung Quốc
Ứng dụng:
– Có tác dụng khử trùng, sát khuẩn nước, tiêu diệt các loại vi khuẩn, virus cùng ký sinh trùng gây bệnh cho ao tôm, cá.

b. Nước javen
Đặc điểm, tính chất:
– Có công thức: NaClO
– Là chất oxy hóa mạnh,kém bền và dễ phân hủy trước axit
– Thường dùng nồng độ 12 – 15% cho việc xử lý nước thải
Ứng dụng:
– Ứng dụng trong khử trùng nước thải sau khi xử lý, khử trùng làm sạch nước thải sinh hoạt, sát trùng nhà ở, bệnh viện,…


